bắt cóc
- Động từ:
- Bắt người một cách đột ngột và đem giấu đi, thường với mục đích xấu như để tống tiền, đòi hỏi điều kiện, hoặc gây tổn hại. Hành động này là một tội phạm nghiêm trọng.
- Động từ:
- Nhóm tội phạm đã lên kế hoạch bắt cóc con trai của một doanh nhân giàu có.
- Cảnh sát đang truy tìm hung thủ đã bắt cóc bé gái 5 tuổi.
- Luật pháp có những hình phạt rất nặng đối với hành vi bắt cóc.
"bắt cóc chính trị": hành động bắt giữ trái phép một người vì lý do chính trị, thường để gây áp lực hoặc làm công cụ đàm phán.
- Vụ bắt cóc chính trị nhà ngoại giao đã làm căng thẳng quan hệ giữa hai nước.
"bắt cóc tinh thần" (dùng trong văn chương, ẩn dụ): chỉ việc chiếm đoạt, khống chế tư tưởng, tinh thần của người khác.
- Những lời tuyên truyền cực đoan có thể coi là một hình thức bắt cóc tinh thần.
Sự bắt cóc (danh từ): chỉ hành động hoặc vụ việc bắt cóc.
- Sự bắt cóc đó đã gây chấn động dư luận.
Kẻ bắt cóc (danh từ): người thực hiện hành vi bắt cóc.
- Kẻ bắt cóc cuối cùng cũng bị bắt giữ sau ba ngày lẩn trốn.
Nạn nhân bị bắt cóc: người bị bắt cóc.
- Các nạn nhân bị bắt cóc đã được giải cứu an toàn.
- Bắt giữ trái phép: hành động bắt và giam giữ người khác một cách bất hợp pháp (thường dùng trong văn bản pháp lý).
- Cuỗm đi (thông tục, ít dùng hơn): mang đi một cách vụng trộm, nhanh chóng.
Bắt cóc tống tiền: hành động bắt cóc với mục đích chính là đòi tiền chuộc.
- Đối tượng thực hiện vụ bắt cóc tống tiền đã bị kết án chung thân.
Bắt cóc con tin: hành động bắt giữ người để làm con tin, thường trong các vụ khủng bố hoặc chiếm giữ tòa nhà.
- Nhóm vũ trang đã đột nhập và bắt cóc con tin trong một ngân hàng.
"Mưu đồ bắt cóc": âm mưu, kế hoạch định thực hiện hành vi bắt cóc.
- Cảnh sát đã phá tan mưu đồ bắt cóc từ trong trứng nước.
"Vụ án bắt cóc": vụ án hình sự liên quan đến tội bắt cóc.
- Vụ án bắt cóc này đã được đưa ra xét xử công khai.
-
đg. Bắt người một cách đột ngột và đem giấu đi. Bắt cóc để tống tiền.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Proverbs and Idioms